Hồ sơ quản trị thi công

DANH MỤC VẬT TƯĐƯA VÀO CÔNG TRÌNH

HOLIDAY HOUSE · Mr.Phước & Mrs.Phương · Gói 1 — xây thô. Hệ 11 phiếu kê khai vật tư, 107 mã. Theo ISO AI Architect Studio.

11 phiếu107 mã Theo ISO AI Architect Studioduyệt mẫu 10 ngày
aas · vat-tu
› aas phieu --vat-tu --goi 1-xay-tho --chuan iso-aas

Phiếu kê khai vt tư

HOLIDAY HOUSE · Mr.Phước & Mrs.Phương · Gói 1 — xây thô. Mỗi nhóm công tác một phiếu: quy cách theo hồ sơ thiết kế, cách bóc tách, cách kiểm soát đầu vào, hồ sơ chất lượng phải nộp, và hạn nộp mẫu tính ngược từ tiến độ.

11 phiếu 107 mã vật tư 59 mã phải có kết quả thí nghiệm Theo ISO AI Architect Studio

Mục lục hệ phiếu

Các phiếu

PVT-01

Chuẩn bị công trường

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+0 hạn nộp mẫuD−10

Phải có tại công trường trước ngày khởi công.

9mã trong phiếu
4mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · nhà cung cấp
CB-01 Tôn/rào tạm công trường Tôn kẽm hoặc lưới B40; theo mặt bằng m2 Theo chu vi và chiều cao rào tạm Kiểm tra độ chắc chắn, an toàn MAU
CB-02 Cổng tạm Khung thép, tôn; kích thước theo vận chuyển bộ Theo hiện trạng mặt bằng Kiểm tra khóa, bản lề, ổn định MAU
CB-03 Biển báo an toàn, nội quy In bạt/tôn; nội dung theo kế hoạch HSE bộ Theo danh mục HSE Đủ nội dung, nhìn rõ MAU
CB-04 Tủ điện tổng tạm Tủ có CB/RCD, thanh cái, khóa bộ Theo tải thi công Có tiếp địa và nắp che COCQISOTNMAU
CB-05 Cáp điện tạm Cáp bọc cách điện; tiết diện theo tải m Theo tuyến và công suất Không trầy xước, đúng tiết diện COCQTNMAU
CB-06 Ống cấp nước tạm PVC/PPR; đường kính theo nhu cầu m Theo tuyến cấp nước Thử kín, không rò rỉ COCQTNMAU
CB-07 Ống/rãnh thoát nước tạm PVC hoặc rãnh xây; có hố lắng m Theo mặt bằng thoát nước Không đọng nước, có lưới chắn rác COCQTNMAU
CB-08 Mốc chuẩn, cọc tim Cọc bê tông/gỗ, sơn, dây căng bộ Theo hồ sơ trắc đạc Lập biên bản bàn giao mốc MAU
CB-09 Bạt che bụi, lưới bao che Bạt/lưới chuyên dụng m2 Theo diện tích mặt đứng Không rách, neo chắc MAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-02

Cọc ép

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+0 hạn nộp mẫuD−10
8mã trong phiếu
4mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · nhà cung cấp
CO-01 Cọc bê tông cốt thép đúc sẵn Theo thiết kế; thường có mác/kích thước theo hồ sơ m Chiều dài thiết kế + đoạn nối + hao hụt hợp lý Kiểm tra kích thước, cường độ, chứng chỉ COCQTNPGHMAU
CO-02 Bản thép đầu cọc Theo chi tiết cấu tạo cọc cái Theo số đầu cọc Đúng chiều dày, hàn kín COCQTNPGH
CO-03 Bản mã/thép nối cọc Theo thiết kế nhà sản xuất cọc bộ Theo số mối nối Đúng kích thước, không cong vênh COCQTNPGH
CO-04 Que hàn/dây hàn Loại phù hợp thép bản mã kg Theo số mối nối và định mức hàn Khô, đúng chủng loại COCQ
CO-05 Dầu thủy lực/dầu mỡ máy Theo thiết bị ép l/kg Vật tư vận hành máy Không rò rỉ, đúng chủng loại MAU
CO-06 Thép bản đệm/đầu ép Theo đầu máy và tiết diện cọc bộ Theo thiết bị ép Đủ khả năng chịu lực, phẳng COCQTNPGH
CO-07 Cọc gỗ, dây, sơn đánh dấu Vật tư phụ định vị bộ Theo số tim cọc Tim cọc rõ, không xê dịch COCQMAUPGH
CO-08 Giấy/biểu mẫu nhật ký ép cọc Theo mẫu quản lý chất lượng bộ Theo số ngày thi công Ghi đủ lực ép, cao độ, chiều sâu MAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-03

Đất · móng · phần ngầm

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+10 hạn nộp mẫuD+0
18mã trong phiếu
14mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · nhà cung cấp
MO-01 Cừ/rào chống sạt tạm Cừ thép, ván gỗ hoặc hệ chống theo biện pháp m2 Theo chu vi hố đào và chiều sâu Kiểm tra ổn định hố đào COCQTNMAU
MO-02 Cát san lấp Cát đắp sạch, cấp phối phù hợp m3 Theo thể tích cần đắp + hệ số lu lèn Kiểm tra nguồn và độ ẩm CQTNPGH
MO-03 Đất đắp chọn lọc Theo yêu cầu nền m3 Theo thể tích san nền Không lẫn rác/hữu cơ CQTNPGH
MO-04 Xi măng PCB40/PCB30 theo thiết kế tấn Theo cấp phối bê tông lót Có chứng chỉ, không vón cục COCQPGHMAU
MO-05 Cát bê tông Cát sạch, mô đun phù hợp m3 Theo cấp phối Không lẫn bùn/rác CQTNPGH
MO-06 Đá dăm Cỡ hạt theo thiết kế/cấp phối m3 Theo cấp phối Sạch, đúng cỡ hạt CQTNPGH
MO-07 Bê tông thương phẩm Mác/cấp độ bền, độ sụt theo thiết kế m3 Theo thể tích kết cấu từ bản vẽ Phiếu giao hàng, lấy mẫu thử CQTNPGH
MO-08 Thép cây CB300/CB400/CB500 theo thiết kế kg/tấn Theo bảng thống kê thép + nối, hao hụt Chứng chỉ, đường kính, gỉ sét COCQTNPGH
MO-09 Thép đai/thép cấu tạo Theo bản vẽ kết cấu kg Theo thống kê thép Đúng đường kính và khoảng cách COCQTNPGH
MO-10 Cốp pha phủ phim/tôn/gỗ Theo biện pháp thi công m2 Theo diện tích tiếp xúc bê tông Phẳng, kín, đủ chống đỡ MAU
MO-11 Ty ren, tán, bát chuồn Theo hệ cốp pha bộ Theo diện tích và số lần sử dụng Đủ ren, không cong COCQTNPGH
MO-12 Dầu chống dính cốp pha Loại chuyên dụng l Theo diện tích cốp pha Không ảnh hưởng bám dính COCQTNMAU
MO-13 Màng chống thấm/băng cản nước Theo chi tiết chống thấm tầng hầm, hố pit nếu có m2/m Theo diện tích và chiều dài mạch ngừng Đúng hệ thống, không rách COCQISOMAU
MO-14 Vật liệu lấp trả Cát hoặc đất đắp đạt yêu cầu m3 Theo thể tích lấp trả Đắp từng lớp, kiểm tra đầm CQTNPGH
MO-15 Ống thoát nước ngầm PVC uPVC; đường kính theo thiết kế m Theo tuyến ống Thử nước, đúng cao độ COCQTNMAU
MO-16 Gạch/bê tông đúc sẵn nắp hố ga Theo kích thước hố ga bộ Theo số lượng hố ga Nắp kín, đúng cao độ CQTNPGH
MO-17 Lưới thép nền tầng 1 Đường kính và mắt lưới theo hồ sơ kết cấu m2/kg Theo diện tích nền tầng 1 + nối chồng Đúng đường kính và mắt lưới, không gỉ COCQTNPGH
MO-18 Màng nilon lót dưới nền PE, chiều dày theo biện pháp thi công m2 Theo diện tích nền + phủ mí Không rách, phủ mí đủ COCQISOMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-04

Kết cấu bê tông cốt thép

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+25 hạn nộp mẫuD+15

Mốc lấy theo tầng 1; các tầng trên cuốn chiếu theo bảng tiến độ.

12mã trong phiếu
9mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · nhà cung cấp
KC-01 Bê tông thương phẩm/cấp phối tại chỗ Cấp độ bền, độ sụt theo thiết kế m3 Theo thể tích móng, cột, dầm, sàn, cầu thang Phiếu giao, kiểm tra độ sụt, mẫu nén CQTNPGH
KC-02 Thép cột, dầm, sàn, cầu thang CB400/CB500 hoặc theo thiết kế kg/tấn Theo bảng thống kê thép Chứng chỉ, đường kính, nối thép COCQTNPGH
KC-03 Thép kê sàn, con kê, thép cấu tạo Theo chi tiết kết cấu kg/bộ Theo diện tích sàn và chi tiết Đủ lớp bảo vệ COCQTNPGH
KC-04 Cốp pha phủ phim Hệ panel/gỗ phủ phim m2 Theo diện tích tiếp xúc Không phồng, kín mạch MAU
KC-05 Xà gồ, giáo chống, kích tăng Thép/gỗ; tải trọng theo biện pháp bộ Theo diện tích sàn và chiều cao tầng Ổn định, có giằng COCQTNMAU
KC-06 Ty ren, tán, bát chuồn Theo hệ cốp pha bộ Theo số điểm liên kết Đủ số lượng, hoạt động tốt COCQTNPGH
KC-07 Phụ gia bê tông Theo cấp phối và điều kiện thi công kg/l Theo chỉ dẫn cấp phối Có tài liệu kỹ thuật CQTNPGH
KC-08 Băng cản nước/PVC waterstop Theo vị trí mạch ngừng và khe co giãn m Theo chiều dài mạch ngừng Đúng vị trí, nối kín COCQISOMAU
KC-09 Bạt giữ ẩm, bao tải, hợp chất bảo dưỡng Theo biện pháp bảo dưỡng m2/l Theo diện tích bê tông Bề mặt không bị mất nước sớm COCQISOMAU
KC-10 Bản mã, thép chờ, bu lông neo Theo bản vẽ kết cấu/kiến trúc kg/bộ Theo chi tiết chôn sẵn Đúng tim, cao độ, kích thước COCQTNPGH
KC-11 Thép, cốp pha và bê tông cầu thang Theo hồ sơ kết cấu m3/kg/m2 Bóc riêng theo vế thang và chiếu nghỉ Kiểm tra cao độ bậc và lớp bảo vệ CQTNPGH
KC-12 Thép chờ/bản mã lan can Theo chi tiết lan can kg/bộ Theo chiều dài lan can Đúng vị trí chờ COCQTNPGH
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-05

Xây và ngăn chia

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+50 hạn nộp mẫuD+40
11mã trong phiếu
8mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · nhà cung cấp
XD-01 Gạch đất nung Gạch ống/gạch đặc theo thiết kế viên Theo diện tích tường x chiều dày + hao hụt Đúng kích thước, không nứt vỡ nhiều COCQTNMAU
XD-02 Gạch bê tông khí chưng áp (AAC) nếu dùng Kích thước theo thiết kế m3/viên Theo thể tích tường Khô, phẳng, đúng tỷ trọng CQTNPGH
XD-03 Xi măng xây tô PCB30/PCB40 tấn Theo cấp phối vữa và khối lượng xây tô Không vón, có nguồn gốc COCQPGHMAU
XD-04 Cát xây Cát sạch, hạt phù hợp m3 Theo cấp phối vữa Không lẫn bùn/hữu cơ CQTNPGH
XD-05 Keo/vữa mạch mỏng AAC nếu dùng Theo hệ gạch AAC bao Theo diện tích tường AAC Đúng hệ nhà sản xuất COCQISOMAU
XD-06 Lưới thép chống nứt Lưới mắt phù hợp, mạ kẽm nếu yêu cầu m2/m Theo vị trí tiếp giáp vật liệu Không gỉ, cố định chắc COCQTNPGH
XD-07 Thép râu/tắc kê liên kết tường Theo chi tiết cấu tạo kg/cái Theo chiều dài tường và vị trí liên kết Đúng khoảng cách, neo chắc COCQTNPGH
XD-08 Lanhtô BTCT/thép/gạch đỡ Theo kích thước ô cửa m/cái Theo số và chiều rộng ô cửa Đủ chiều dài gối đỡ COCQTNPGH
XD-09 Vữa không co ngót/foam chèn khe Theo khe tiếp giáp bao/chai Theo chiều dài khe Khe sạch, vật liệu tương thích COCQMAU
XD-10 Vữa trám rãnh sau khi đi ống Vữa không co ngót hoặc vữa xi măng cát theo biện pháp m3/bao Theo chiều dài rãnh đã cắt × tiết diện Trám đầy, không rỗng sau lớp trát COCQTNMAU
XD-11 Lưới trát phủ rãnh chống nứt Lưới thép hoặc lưới thuỷ tinh, phủ rộng hơn mép rãnh mỗi bên m2/m Theo chiều dài rãnh Phủ kín mép rãnh, cố định chắc COCQTNMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-06

Điện · nước · điều hoà âm tường

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+50 hạn nộp mẫuD+40

Chủng loại và tiết diện lấy từ hồ sơ MEP. Duyệt mẫu xong mới được trám tường — thứ chôn trong tường thì không sửa lại được.

13mã trong phiếu
10mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · nhà cung cấp
ME-01 Ống gel (ruột gà) luồn dây điện Đường kính theo hồ sơ MEP; loại chịu lực chôn tường m Theo tuyến đi dây trên bản vẽ MEP + dự phòng Không bẹp, không gãy gập; luồn thử được dây mồi COCQTNMAU
ME-02 Dây điện các loại Tiết diện và số lõi theo hồ sơ MEP m/cuộn Theo sơ đồ nguyên lý và tuyến dây Đúng tiết diện thật, có CO/CQ, thử thông mạch COCQTNMAU
ME-03 Hộp đế âm công tắc, ổ cắm Kích thước theo mặt thiết bị đã chọn cái Theo số điểm trên bản vẽ điện Chôn đúng cao độ, mặt đế phẳng với tường COCQMAU
ME-04 Ống cấp nước PPR/PEX, đường kính và chịu áp theo hồ sơ MEP m Theo tuyến cấp nước từng khu vệ sinh và bếp Đúng loại và áp lực, thử áp trước khi trám COCQTNMAU
ME-05 Phụ kiện ống cấp nước (co, tê, măng sông, van) Cùng hệ với ống cấp nước đã chọn bộ/cái Theo số điểm nối trên bản vẽ Cùng nhà sản xuất với ống, không dùng lẫn hệ COCQTNMAU
ME-06 Ống thoát nước uPVC, đường kính theo hồ sơ MEP m Theo tuyến thoát sàn, xí, chậu và ống đứng Đúng đường kính, đủ độ dốc, không đọng COCQTNMAU
ME-07 Phụ kiện ống thoát và keo dán ống Cùng hệ với ống thoát bộ/chai Theo số điểm nối Keo còn hạn, mối dán kín COCQISOMAU
ME-08 Ống đồng điều hoà kèm bảo ôn Cỡ ống theo công suất máy đã chọn; bảo ôn kín m/bộ Theo số máy và tuyến từ dàn lạnh tới dàn nóng Không móp, thổi sạch trong ống, bảo ôn liền mạch COCQISOMAU
ME-09 Ống thoát nước ngưng điều hoà Đường kính theo hồ sơ; có bảo ôn nếu đi trong trần m Theo số dàn lạnh và tuyến thoát Đủ độ dốc, thử nước trước khi che lấp COCQTNMAU
ME-10 Ống luồn dây điện nhẹ (mạng · camera · chuông) Đường kính theo số sợi cần luồn m Theo tuyến điện nhẹ trên bản vẽ Đi riêng tuyến với điện động lực COCQISOTNMAU
ME-11 Ống chờ xuyên sàn (sleeve) Đường kính lớn hơn ống công tác, đặt trước khi đổ bê tông cái/m Theo số vị trí xuyên sàn trên bản vẽ Đặt đúng tim, cố định chắc trước khi đổ COCQTNMAU
ME-12 Vật liệu chèn cổ ống xuyên sàn Vữa không co ngót hoặc hệ chèn chuyên dụng, tương thích lớp chống thấm kg/chai Theo số cổ ống Chèn đặc, không co, thử nước sau khi chèn COCQTNMAU
ME-13 Phụ kiện treo đỡ ống (kẹp, ty treo, băng quấn) Theo biện pháp thi công MEP bộ Theo chiều dài tuyến và khoảng cách treo Đủ khoảng cách treo, không võng ống COCQTNMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-07

Chống thấm

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+50 hạn nộp mẫuD+40

Còn dùng thêm ở hố PIT và ở lớp ngâm nước xi măng chống thấm mái tum.

7mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · nhà cung cấp
CT-01 Vật liệu chống thấm gốc xi măng polymer Hai thành phần hoặc một thành phần theo hệ kg/m2 Theo diện tích sàn và số lớp Có chứng chỉ, đúng hệ thống COCQPGHMAU
CT-02 Màng chống thấm khò nóng hoặc màng tự dính Theo thiết kế mái m2 Theo diện tích + chân tường + hao hụt Bề mặt sạch, mối nối kín COCQISOMAU
CT-03 Sơn chống thấm đàn hồi Theo hệ sơn ngoại thất kg/l Theo diện tích mặt ngoài Khuấy đều, đúng số lớp COCQISOMAU
CT-04 Keo/mastic chống thấm cổ ống PU/polymer tương thích chai/kg Theo số cổ ống Bám dính, không hở COCQISOMAU
CT-05 Băng trương nở/băng cản nước Theo vị trí chi tiết m Theo chiều dài khe Đặt đúng vị trí, không đứt COCQISOMAU
CT-06 Vữa bảo vệ/tấm bảo vệ Theo yêu cầu hệ chống thấm m2/m3 Theo diện tích lớp bảo vệ Không làm thủng màng COCQISOMAU
CT-07 Xi măng ngâm nước chống thấm mái tum Theo biện pháp ngâm nước xi măng của nhà thầu tấn/bao Theo diện tích mái tum và chiều dày lớp ngâm Đủ thời gian ngâm, có ảnh và biên bản trước khi tháo nước COCQPGHMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-08

Trát trong và trát ngoài

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+55 hạn nộp mẫuD+45
4mã trong phiếu
2mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · nhà cung cấp
TR-01 Vữa trát Xi măng + cát hoặc vữa khô trộn sẵn m3/bao Theo diện tích x chiều dày trát Bám dính tốt, không rỗ COCQMAU
TR-02 Lưới thủy tinh/lưới thép Theo hệ vật liệu hoàn thiện m2 Theo diện tích vị trí cần gia cường Đúng định lượng, phủ kín COCQTNPGH
TR-03 Lưới thép chống nứt tiếp giáp tường–cột, tường–dầm Mắt lưới và bề rộng phủ theo biện pháp thi công m2/m Theo tổng chiều dài mạch tiếp giáp của cả bốn tầng Phủ đều hai bên mạch, đóng chắc, không gỉ COCQTNPGH
TR-04 Vật liệu bảo dưỡng bề mặt trát Nước tưới hoặc hợp chất bảo dưỡng theo biện pháp m2/l Theo diện tích trát Bề mặt không mất nước sớm, không nứt chân chim COCQISOMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-09

Ốp lát

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+75 hạn nộp mẫuD+65
8mã trong phiếu
3mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · nhà cung cấp
OL-01 Gạch porcelain/ceramic Kích thước, chống trượt theo thiết kế m2 Theo diện tích lát + hao hụt cắt Đúng mã, cùng lô nếu có COCQTNMAU
OL-02 Gạch ốp tường Theo thiết kế kiến trúc m2 Theo diện tích ốp + hao hụt Đúng màu, phẳng, không cong COCQTNMAU
OL-03 Keo dán gạch/vữa dán Theo loại nền và gạch bao Theo diện tích và chiều dày lớp dán Đúng hệ, còn hạn sử dụng COCQTNMAU
OL-04 Keo chà ron/gốc epoxy Màu theo thiết kế kg Theo diện tích và chiều rộng mạch Mạch đều, không rỗ COCQISOMAU
OL-05 Vữa cán nền Xi măng, cát hoặc vữa khô m3/bao Theo diện tích x chiều dày cán Cao độ và độ phẳng đạt yêu cầu COCQMAU
OL-06 Đá granite/marble nhân tạo/tự nhiên Theo thiết kế cầu thang, bậc, bếp m2/m Theo kích thước triển khai + hao hụt Đúng mẫu, không nứt, xử lý chống ố COCQMAUPGH
OL-07 Keo/xi măng ốp đá Theo loại đá và nền bao/kg Theo diện tích đá Đúng màu, bám dính COCQPGHMAU
OL-08 Nẹp góc và vật liệu khe co giãn Chủng loại và màu theo hồ sơ thiết kế m Theo chiều dài góc và khe cần xử lý Thẳng, đúng màu, cùng lô MAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-10

Thiết bị điện · nước · phụ kiện hoàn thiện

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+156 hạn nộp mẫuD+146

Vị trí chờ cấp và thoát nước phải khớp thiết bị thực tế đặt hàng — duyệt mẫu thiết bị TRƯỚC khi trám tường.

12mã trong phiếu
3mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · nhà cung cấp
TB-01 Công tắc, ổ cắm và mặt che Chủng loại và màu theo hồ sơ thiết kế bộ Theo số điểm trên bản vẽ điện Đúng mẫu, cùng dòng sản phẩm, tiếp điểm chắc COCQMAU
TB-02 Đèn chiếu sáng âm trần và nổi Công suất, nhiệt độ màu và kiểu dáng theo hồ sơ thiết kế bộ Theo số điểm đèn từng phòng Đúng nhiệt độ màu, cùng lô cho một không gian COCQMAU
TB-03 Tủ điện tổng và aptomat Số nhánh và dòng cắt theo hồ sơ MEP bộ/cái Theo sơ đồ nguyên lý Đúng dòng cắt, có nhãn từng nhánh, có tiếp địa COCQISOTNMAU
TB-04 Vật tư tiếp địa Theo hồ sơ MEP bộ/m Theo hệ tiếp địa trên bản vẽ Đo điện trở tiếp địa đạt yêu cầu trước khi đóng điện MAU
TB-05 Thiết bị mạng và ổ cắm mạng Theo hồ sơ điện nhẹ bộ Theo số điểm mạng Bấm đầu đúng chuẩn, thử thông mạch từng điểm COCQMAU
TB-06 Camera an ninh Theo hồ sơ điện nhẹ — chỉ mua khi có trong hợp đồng bộ Theo số vị trí camera Đúng chủng loại, xem thử hình trước khi nghiệm thu COCQISOTNMAU
TB-07 Chuông cửa và thiết bị liên lạc Theo hồ sơ điện nhẹ bộ Theo số cửa chính Chạy thử chuông và liên lạc hai chiều MAU
TB-08 Bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế; khoảng cách tâm thoát khớp vị trí chờ bộ Theo số phòng vệ sinh Đúng mã, gioăng kín, thử xả không rò COCQMAU
TB-09 Lavabo và chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế bộ Theo số vị trí Đúng mã, chắc chân, thoát nhanh COCQMAU
TB-10 Vòi sen và bộ sen tắm Theo hồ sơ thiết kế bộ Theo số phòng tắm Đúng mã, đủ áp, không rò tại khớp nối COCQMAU
TB-11 Bình nóng lạnh Dung tích và công suất theo hồ sơ thiết kế bộ Theo số phòng tắm Có chứng nhận an toàn điện, lắp đúng chiều, có aptomat riêng COCQISOTNMAU
TB-12 Vật tư phụ lắp thiết bị (gioăng, silicon, dây cấp mềm, van góc) Theo từng thiết bị bộ Theo số thiết bị Đủ bộ, kín nước khi thử xả toàn bộ MAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-11

Thiết bị kỹ thuật toà nhà

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+156 hạn nộp mẫuD+146

Thang máy phải đặt hàng từ đầu giai đoạn khung bê tông cốt thép. Số ngày trên bảng tiến độ chỉ là ngày LẮP, không tính ngày sản xuất.

5mã trong phiếu
2mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · nhà cung cấp
KT-01 Thang máy trọn bộ Tải trọng, số điểm dừng và kích thước giếng theo hồ sơ thiết kế bộ Một bộ; đối chiếu kích thước giếng thực tế trước khi chốt đơn Hồ sơ kiểm định an toàn, chứng nhận xuất xứ, biên bản chạy thử có tải COCQISOTNMAU
KT-02 Bồn nước mái Dung tích theo hồ sơ thiết kế bộ Theo số bồn Đúng dung tích, súc rửa trước khi dùng COCQMAU
KT-03 Phao, van và bộ cấp nước tự động cho bể Theo hồ sơ cấp nước bộ Theo số bể Chạy thử đóng ngắt đúng mức nước MAU
KT-04 Máy bơm nước sinh hoạt Lưu lượng và cột áp đủ cấp tới tầng cao nhất bộ Theo số máy bơm Có chứng nhận, đo áp lực nước tại các tầng khi chạy thử COCQISOTNMAU
KT-05 Rơ le và phao điện tự động Phù hợp máy bơm đã chọn bộ Theo số máy bơm Chạy thử tự động đóng ngắt, không đóng ngắt liên hồi MAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt

Nộp phiếu về studio

Kê khai nhãn hiệu và nhà cung cấp ngay trên phiếu, điền thông tin bên dưới rồi bấm nộp. Phiếu đi thẳng về hộp của Tổng thầu; không phải tải file, không phải gửi qua nhiều đường. Chỗ nào chưa chốt được thì để trống — nộp thiếu còn hơn nộp sai.

đã kê khai 0 / 107 mã

Phiếu này dùng thế nào

Nhà thầu nhận phiếu, kê khai nhãn hiệu và nhà cung cấp cho từng mã, nộp mẫu kèm hồ sơ chất lượng trước hạn ghi ở đầu phiếu. Tổng thầu duyệt mẫu rồi mới cho đặt hàng.

Mẫu đã duyệt là mốc so sánh khi hàng về — hàng khác mẫu thì trả, không tranh cãi bằng trí nhớ.

Phạm vi phiếu này là hạng mục xây thô. Bả và sơn trong ngoài nhà, cửa đi và cửa sổ, ốp bậc thang và lan can, đóng trần nằm ở bộ phiếu hoàn thiện, phát sau.

Vật tư chưa duyệt mẫu thì chưa được lên công trường.

AIARCHITECTSTUDIO.VN · Tổng thầu — đại diện chủ đầu tư giám sát chất lượng 11 phiếu · 107 mã · Theo ISO AI Architect Studio