Chuẩn bị công trường
Theo ISO AI Architect Studio
Phải có tại công trường trước ngày khởi công.
| Mã | Tên vật tư | Quy cách theo hồ sơ thiết kế | ĐVT | Cách bóc tách | Kiểm soát đầu vào | Hồ sơ | Nhãn hiệu · nhà cung cấp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CB-01 | Tôn/rào tạm công trường | Tôn kẽm hoặc lưới B40; theo mặt bằng | m2 | Theo chu vi và chiều cao rào tạm | Kiểm tra độ chắc chắn, an toàn | MAU | |
| CB-02 | Cổng tạm | Khung thép, tôn; kích thước theo vận chuyển | bộ | Theo hiện trạng mặt bằng | Kiểm tra khóa, bản lề, ổn định | MAU | |
| CB-03 | Biển báo an toàn, nội quy | In bạt/tôn; nội dung theo kế hoạch HSE | bộ | Theo danh mục HSE | Đủ nội dung, nhìn rõ | MAU | |
| CB-04 | Tủ điện tổng tạm | Tủ có CB/RCD, thanh cái, khóa | bộ | Theo tải thi công | Có tiếp địa và nắp che | COCQISOTNMAU | |
| CB-05 | Cáp điện tạm | Cáp bọc cách điện; tiết diện theo tải | m | Theo tuyến và công suất | Không trầy xước, đúng tiết diện | COCQTNMAU | |
| CB-06 | Ống cấp nước tạm | PVC/PPR; đường kính theo nhu cầu | m | Theo tuyến cấp nước | Thử kín, không rò rỉ | COCQTNMAU | |
| CB-07 | Ống/rãnh thoát nước tạm | PVC hoặc rãnh xây; có hố lắng | m | Theo mặt bằng thoát nước | Không đọng nước, có lưới chắn rác | COCQTNMAU | |
| CB-08 | Mốc chuẩn, cọc tim | Cọc bê tông/gỗ, sơn, dây căng | bộ | Theo hồ sơ trắc đạc | Lập biên bản bàn giao mốc | MAU | |
| CB-09 | Bạt che bụi, lưới bao che | Bạt/lưới chuyên dụng | m2 | Theo diện tích mặt đứng | Không rách, neo chắc | MAU |