AI ARCHITECT
STUDIO
Hồ sơ quản trị thi công

DANH MỤC VẬT TƯĐƯA VÀO CÔNG TRÌNH

HOLIDAY HOUSE · Mr.Phước & Mrs.Phương · Gói 1 — xây thô. Hệ 9 phiếu kê khai vật tư, 88 mã. Theo ISO AI Architect Studio.

9 phiếu88 mã Theo ISO AI Architect Studioduyệt mẫu 10 ngày
aas · vat-tu
› aas phieu --vat-tu --goi 1-xay-tho --chuan iso-aas

Phiếu kê khai vật tư

HOLIDAY HOUSE · Mr.Phước & Mrs.Phương · Gói 1 — xây thô. Mỗi nhóm công tác một phiếu: quy cách theo hồ sơ thiết kế, cách bóc tách, cách kiểm soát đầu vào, hồ sơ chất lượng phải nộp, và hạn nộp mẫu tính ngược từ tiến độ.

9 phiếu 88 mã vật tư 51 mã phải có kết quả thí nghiệm Theo ISO AI Architect Studio

Mục lục hệ phiếu

Các phiếu

PVT-01

Chuẩn bị công trường

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+0hạn nộp mẫuD−10

Phải có tại công trường trước ngày khởi công.

9mã trong phiếu
4mã phải có kết quả thí nghiệm
MãTên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
CB-01Tôn/rào tạm công trườngTôn kẽm hoặc lưới B40; theo mặt bằngm2Theo chu vi và chiều cao rào tạmKiểm tra độ chắc chắn, an toànMAU
CB-02Cổng tạmKhung thép, tôn; kích thước theo vận chuyểnbộTheo hiện trạng mặt bằngKiểm tra khóa, bản lề, ổn địnhMAU
CB-03Biển báo an toàn, nội quyIn bạt/tôn; nội dung theo kế hoạch HSEbộTheo danh mục HSEĐủ nội dung, nhìn rõMAU
CB-04Tủ điện tổng tạmTủ có CB/RCD, thanh cái, khóabộTheo tải thi côngCó tiếp địa và nắp cheCOCQISOTNMAU
CB-05Cáp điện tạmCáp bọc cách điện; tiết diện theo tảimTheo tuyến và công suấtKhông trầy xước, đúng tiết diệnCOCQTNMAU
CB-06Ống cấp nước tạmPVC/PPR; đường kính theo nhu cầumTheo tuyến cấp nướcThử kín, không rò rỉCOCQTNMAU
CB-07Ống/rãnh thoát nước tạmPVC hoặc rãnh xây; có hố lắngmTheo mặt bằng thoát nướcKhông đọng nước, có lưới chắn rácCOCQTNMAU
CB-08Mốc chuẩn, cọc timCọc bê tông/gỗ, sơn, dây căngbộTheo hồ sơ trắc đạcLập biên bản bàn giao mốcMAU
CB-09Bạt che bụi, lưới bao cheBạt/lưới chuyên dụngm2Theo diện tích mặt đứngKhông rách, neo chắcMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-02

Cọc ép

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+0hạn nộp mẫuD−10
8mã trong phiếu
4mã phải có kết quả thí nghiệm
MãTên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
CO-01Cọc bê tông cốt thép đúc sẵnTheo thiết kế; thường có mác/kích thước theo hồ sơmChiều dài thiết kế + đoạn nối + hao hụt hợp lýKiểm tra kích thước, cường độ, chứng chỉCOCQTNPGHMAU
CO-02Bản thép đầu cọcTheo chi tiết cấu tạo cọccáiTheo số đầu cọcĐúng chiều dày, hàn kínCOCQTNPGH
CO-03Bản mã/thép nối cọcTheo thiết kế nhà sản xuất cọcbộTheo số mối nốiĐúng kích thước, không cong vênhCOCQTNPGH
CO-04Que hàn/dây hànLoại phù hợp thép bản mãkgTheo số mối nối và định mức hànKhô, đúng chủng loạiCOCQ
CO-05Dầu thủy lực/dầu mỡ máyTheo thiết bị épl/kgVật tư vận hành máyKhông rò rỉ, đúng chủng loạiMAU
CO-06Thép bản đệm/đầu épTheo đầu máy và tiết diện cọcbộTheo thiết bị épĐủ khả năng chịu lực, phẳngCOCQTNPGH
CO-07Cọc gỗ, dây, sơn đánh dấuVật tư phụ định vịbộTheo số tim cọcTim cọc rõ, không xê dịchCOCQMAUPGH
CO-08Giấy/biểu mẫu nhật ký ép cọcTheo mẫu quản lý chất lượngbộTheo số ngày thi côngGhi đủ lực ép, cao độ, chiều sâuMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-03

Đất · móng · phần ngầm

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+10hạn nộp mẫuD+0
18mã trong phiếu
14mã phải có kết quả thí nghiệm
MãTên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
MO-01Cừ/rào chống sạt tạmCừ thép, ván gỗ hoặc hệ chống theo biện phápm2Theo chu vi hố đào và chiều sâuKiểm tra ổn định hố đàoCOCQTNMAU
MO-02Cát san lấpCát đắp sạch, cấp phối phù hợpm3Theo thể tích cần đắp + hệ số lu lènKiểm tra nguồn và độ ẩmCQTNPGH
MO-03Đất đắp chọn lọcTheo yêu cầu nềnm3Theo thể tích san nềnKhông lẫn rác/hữu cơCQTNPGH
MO-04Xi măngPCB40/PCB30 theo thiết kếtấnTheo cấp phối bê tông lótCó chứng chỉ, không vón cụcCOCQPGHMAU
MO-05Cát bê tôngCát sạch, mô đun phù hợpm3Theo cấp phốiKhông lẫn bùn/rácCQTNPGH
MO-06Đá dămCỡ hạt theo thiết kế/cấp phốim3Theo cấp phốiSạch, đúng cỡ hạtCQTNPGH
MO-07Bê tông thương phẩmMác/cấp độ bền, độ sụt theo thiết kếm3Theo thể tích kết cấu từ bản vẽPhiếu giao hàng, lấy mẫu thửCQTNPGH
MO-08Thép câyCB300/CB400/CB500 theo thiết kếkg/tấnTheo bảng thống kê thép + nối, hao hụtChứng chỉ, đường kính, gỉ sétCOCQTNPGH
MO-09Thép đai/thép cấu tạoTheo bản vẽ kết cấukgTheo thống kê thépĐúng đường kính và khoảng cáchCOCQTNPGH
MO-10Cốp pha phủ phim/tôn/gỗTheo biện pháp thi côngm2Theo diện tích tiếp xúc bê tôngPhẳng, kín, đủ chống đỡMAU
MO-11Ty ren, tán, bát chuồnTheo hệ cốp phabộTheo diện tích và số lần sử dụngĐủ ren, không congCOCQTNPGH
MO-12Dầu chống dính cốp phaLoại chuyên dụnglTheo diện tích cốp phaKhông ảnh hưởng bám dínhCOCQTNMAU
MO-13Màng chống thấm/băng cản nướcTheo chi tiết chống thấm tầng hầm, hố pit nếu cóm2/mTheo diện tích và chiều dài mạch ngừngĐúng hệ thống, không ráchCOCQISOMAU
MO-14Vật liệu lấp trảCát hoặc đất đắp đạt yêu cầum3Theo thể tích lấp trảĐắp từng lớp, kiểm tra đầmCQTNPGH
MO-15Ống thoát nước ngầmPVC uPVC; đường kính theo thiết kếmTheo tuyến ốngThử nước, đúng cao độCOCQTNMAU
MO-16Gạch/bê tông đúc sẵn nắp hố gaTheo kích thước hố gabộTheo số lượng hố gaNắp kín, đúng cao độCQTNPGH
MO-17Lưới thép nền tầng 1Đường kính và mắt lưới theo hồ sơ kết cấum2/kgTheo diện tích nền tầng 1 + nối chồngĐúng đường kính và mắt lưới, không gỉCOCQTNPGH
MO-18Màng nilon lót dưới nềnPE, chiều dày theo biện pháp thi côngm2Theo diện tích nền + phủ míKhông rách, phủ mí đủCOCQISOMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-04

Kết cấu bê tông cốt thép

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+25hạn nộp mẫuD+15

Mốc lấy theo tầng 1; các tầng trên cuốn chiếu theo bảng tiến độ.

12mã trong phiếu
9mã phải có kết quả thí nghiệm
MãTên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
KC-01Bê tông thương phẩm/cấp phối tại chỗCấp độ bền, độ sụt theo thiết kếm3Theo thể tích móng, cột, dầm, sàn, cầu thangPhiếu giao, kiểm tra độ sụt, mẫu nénCQTNPGH
KC-02Thép cột, dầm, sàn, cầu thangCB400/CB500 hoặc theo thiết kếkg/tấnTheo bảng thống kê thépChứng chỉ, đường kính, nối thépCOCQTNPGH
KC-03Thép kê sàn, con kê, thép cấu tạoTheo chi tiết kết cấukg/bộTheo diện tích sàn và chi tiếtĐủ lớp bảo vệCOCQTNPGH
KC-04Cốp pha phủ phimHệ panel/gỗ phủ phimm2Theo diện tích tiếp xúcKhông phồng, kín mạchMAU
KC-05Xà gồ, giáo chống, kích tăngThép/gỗ; tải trọng theo biện phápbộTheo diện tích sàn và chiều cao tầngỔn định, có giằngCOCQTNMAU
KC-06Ty ren, tán, bát chuồnTheo hệ cốp phabộTheo số điểm liên kếtĐủ số lượng, hoạt động tốtCOCQTNPGH
KC-07Phụ gia bê tôngTheo cấp phối và điều kiện thi côngkg/lTheo chỉ dẫn cấp phốiCó tài liệu kỹ thuậtCQTNPGH
KC-08Băng cản nước/PVC waterstopTheo vị trí mạch ngừng và khe co giãnmTheo chiều dài mạch ngừngĐúng vị trí, nối kínCOCQISOMAU
KC-09Bạt giữ ẩm, bao tải, hợp chất bảo dưỡngTheo biện pháp bảo dưỡngm2/lTheo diện tích bê tôngBề mặt không bị mất nước sớmCOCQISOMAU
KC-10Bản mã, thép chờ, bu lông neoTheo bản vẽ kết cấu/kiến trúckg/bộTheo chi tiết chôn sẵnĐúng tim, cao độ, kích thướcCOCQTNPGH
KC-11Thép, cốp pha và bê tông cầu thangTheo hồ sơ kết cấum3/kg/m2Bóc riêng theo vế thang và chiếu nghỉKiểm tra cao độ bậc và lớp bảo vệCQTNPGH
KC-12Thép chờ/bản mã lan canTheo chi tiết lan cankg/bộTheo chiều dài lan canĐúng vị trí chờCOCQTNPGH
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-05

Xây và ngăn chia

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+50hạn nộp mẫuD+40
11mã trong phiếu
8mã phải có kết quả thí nghiệm
MãTên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
XD-01Gạch đất nungGạch ống/gạch đặc theo thiết kếviênTheo diện tích tường x chiều dày + hao hụtĐúng kích thước, không nứt vỡ nhiềuCOCQTNMAU
XD-02Gạch bê tông khí chưng áp (AAC) nếu dùngKích thước theo thiết kếm3/viênTheo thể tích tườngKhô, phẳng, đúng tỷ trọngCQTNPGH
XD-03Xi măng xây tôPCB30/PCB40tấnTheo cấp phối vữa và khối lượng xây tôKhông vón, có nguồn gốcCOCQPGHMAU
XD-04Cát xâyCát sạch, hạt phù hợpm3Theo cấp phối vữaKhông lẫn bùn/hữu cơCQTNPGH
XD-05Keo/vữa mạch mỏng AAC nếu dùngTheo hệ gạch AACbaoTheo diện tích tường AACĐúng hệ nhà sản xuấtCOCQISOMAU
XD-06Lưới thép chống nứtLưới mắt phù hợp, mạ kẽm nếu yêu cầum2/mTheo vị trí tiếp giáp vật liệuKhông gỉ, cố định chắcCOCQTNPGH
XD-07Thép râu/tắc kê liên kết tườngTheo chi tiết cấu tạokg/cáiTheo chiều dài tường và vị trí liên kếtĐúng khoảng cách, neo chắcCOCQTNPGH
XD-08Lanhtô BTCT/thép/gạch đỡTheo kích thước ô cửam/cáiTheo số và chiều rộng ô cửaĐủ chiều dài gối đỡCOCQTNPGH
XD-09Vữa không co ngót/foam chèn kheTheo khe tiếp giápbao/chaiTheo chiều dài kheKhe sạch, vật liệu tương thíchCOCQMAU
XD-10Vữa trám rãnh sau khi đi ốngVữa không co ngót hoặc vữa xi măng cát theo biện phápm3/baoTheo chiều dài rãnh đã cắt × tiết diệnTrám đầy, không rỗng sau lớp trátCOCQTNMAU
XD-11Lưới trát phủ rãnh chống nứtLưới thép hoặc lưới thuỷ tinh, phủ rộng hơn mép rãnh mỗi bênm2/mTheo chiều dài rãnhPhủ kín mép rãnh, cố định chắcCOCQTNMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-06

Điện · nước · điều hoà âm tường

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+50hạn nộp mẫuD+40

Chủng loại và tiết diện lấy từ hồ sơ MEP. Duyệt mẫu xong mới được trám tường — thứ chôn trong tường thì không sửa lại được.

13mã trong phiếu
10mã phải có kết quả thí nghiệm
MãTên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
ME-01Ống gel (ruột gà) luồn dây điệnĐường kính theo hồ sơ MEP; loại chịu lực chôn tườngmTheo tuyến đi dây trên bản vẽ MEP + dự phòngKhông bẹp, không gãy gập; luồn thử được dây mồiCOCQTNMAU
ME-02Dây điện các loạiTiết diện và số lõi theo hồ sơ MEPm/cuộnTheo sơ đồ nguyên lý và tuyến dâyĐúng tiết diện thật, có CO/CQ, thử thông mạchCOCQTNMAU
ME-03Hộp đế âm công tắc, ổ cắmKích thước theo mặt thiết bị đã chọncáiTheo số điểm trên bản vẽ điệnChôn đúng cao độ, mặt đế phẳng với tườngCOCQMAU
ME-04Ống cấp nướcPPR/PEX, đường kính và chịu áp theo hồ sơ MEPmTheo tuyến cấp nước từng khu vệ sinh và bếpĐúng loại và áp lực, thử áp trước khi trámCOCQTNMAU
ME-05Phụ kiện ống cấp nước (co, tê, măng sông, van)Cùng hệ với ống cấp nước đã chọnbộ/cáiTheo số điểm nối trên bản vẽCùng nhà sản xuất với ống, không dùng lẫn hệCOCQTNMAU
ME-06Ống thoát nướcuPVC, đường kính theo hồ sơ MEPmTheo tuyến thoát sàn, xí, chậu và ống đứngĐúng đường kính, đủ độ dốc, không đọngCOCQTNMAU
ME-07Phụ kiện ống thoát và keo dán ốngCùng hệ với ống thoátbộ/chaiTheo số điểm nốiKeo còn hạn, mối dán kínCOCQISOMAU
ME-08Ống đồng điều hoà kèm bảo ônCỡ ống theo công suất máy đã chọn; bảo ôn kínm/bộTheo số máy và tuyến từ dàn lạnh tới dàn nóngKhông móp, thổi sạch trong ống, bảo ôn liền mạchCOCQISOMAU
ME-09Ống thoát nước ngưng điều hoàĐường kính theo hồ sơ; có bảo ôn nếu đi trong trầnmTheo số dàn lạnh và tuyến thoátĐủ độ dốc, thử nước trước khi che lấpCOCQTNMAU
ME-10Ống luồn dây điện nhẹ (mạng · camera · chuông)Đường kính theo số sợi cần luồnmTheo tuyến điện nhẹ trên bản vẽĐi riêng tuyến với điện động lựcCOCQISOTNMAU
ME-11Ống chờ xuyên sàn (sleeve)Đường kính lớn hơn ống công tác, đặt trước khi đổ bê tôngcái/mTheo số vị trí xuyên sàn trên bản vẽĐặt đúng tim, cố định chắc trước khi đổCOCQTNMAU
ME-12Vật liệu chèn cổ ống xuyên sànVữa không co ngót hoặc hệ chèn chuyên dụng, tương thích lớp chống thấmkg/chaiTheo số cổ ốngChèn đặc, không co, thử nước sau khi chènCOCQTNMAU
ME-13Phụ kiện treo đỡ ống (kẹp, ty treo, băng quấn)Theo biện pháp thi công MEPbộTheo chiều dài tuyến và khoảng cách treoĐủ khoảng cách treo, không võng ốngCOCQTNMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-07

Chống thấm

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+50hạn nộp mẫuD+40

Còn dùng thêm ở hố PIT và ở lớp ngâm nước xi măng chống thấm mái tum.

7mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
MãTên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
CT-01Vật liệu chống thấm gốc xi măng polymerHai thành phần hoặc một thành phần theo hệkg/m2Theo diện tích sàn và số lớpCó chứng chỉ, đúng hệ thốngCOCQPGHMAU
CT-02Màng chống thấm khò nóng hoặc màng tự dínhTheo thiết kế máim2Theo diện tích + chân tường + hao hụtBề mặt sạch, mối nối kínCOCQISOMAU
CT-03Sơn chống thấm đàn hồiTheo hệ sơn ngoại thấtkg/lTheo diện tích mặt ngoàiKhuấy đều, đúng số lớpCOCQISOMAU
CT-04Keo/mastic chống thấm cổ ốngPU/polymer tương thíchchai/kgTheo số cổ ốngBám dính, không hởCOCQISOMAU
CT-05Băng trương nở/băng cản nướcTheo vị trí chi tiếtmTheo chiều dài kheĐặt đúng vị trí, không đứtCOCQISOMAU
CT-06Vữa bảo vệ/tấm bảo vệTheo yêu cầu hệ chống thấmm2/m3Theo diện tích lớp bảo vệKhông làm thủng màngCOCQISOMAU
CT-07Xi măng ngâm nước chống thấm mái tumTheo biện pháp ngâm nước xi măng của nhà thầutấn/baoTheo diện tích mái tum và chiều dày lớp ngâmĐủ thời gian ngâm, có ảnh và biên bản trước khi tháo nướcCOCQPGHMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-08

Trát trong và trát ngoài

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+55hạn nộp mẫuD+45
4mã trong phiếu
2mã phải có kết quả thí nghiệm
MãTên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
TR-01Vữa trátXi măng + cát hoặc vữa khô trộn sẵnm3/baoTheo diện tích x chiều dày trátBám dính tốt, không rỗCOCQMAU
TR-02Lưới thủy tinh/lưới thépTheo hệ vật liệu hoàn thiệnm2Theo diện tích vị trí cần gia cườngĐúng định lượng, phủ kínCOCQTNPGH
TR-03Lưới thép chống nứt tiếp giáp tường–cột, tường–dầmMắt lưới và bề rộng phủ theo biện pháp thi côngm2/mTheo tổng chiều dài mạch tiếp giáp của cả bốn tầngPhủ đều hai bên mạch, đóng chắc, không gỉCOCQTNPGH
TR-04Vật liệu bảo dưỡng bề mặt trátNước tưới hoặc hợp chất bảo dưỡng theo biện phápm2/lTheo diện tích trátBề mặt không mất nước sớm, không nứt chân chimCOCQISOMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PVT-09

Chống sét và tiếp địa

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—

Sếp bổ sung 15/08. Nằm ở phần thô vì dây thoát chôn trong cột và cọc tiếp địa đóng trước khi lấp đất — làm sau là phải đục. ⛔ Khác nhóm TB-04 «vật tư tiếp địa» của hệ 2: TB-04 là tiếp địa an toàn điện cho tủ và thiết bị; nhóm này là chống sét đánh thẳng.

Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.

6mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
MãTên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
CS-01Kim thu sétLoại và bán kính bảo vệ theo hồ sơ chống sétbộTheo mặt bằng máiĐúng chủng loại, chân đế bắt chắc, không lung layMAU
CS-02Dây thoát sétTiết diện theo hồ sơ; đồng trần hoặc cáp bọcmTheo tuyến từ kim xuống cọc + dự phòngĐủ tiết diện, không nối tuỳ tiện giữa tuyếnMAU
CS-03Cọc tiếp địaChiều dài và lớp mạ theo hồ sơcọcTheo số cọc trên bản vẽĐóng đủ sâu, đo điện trở đạt trước khi lấpMAU
CS-04Băng đồng và kẹp nối tiếp địaKẹp đúng cỡ dây và cỡ cọcbộTheo số mối nốiMối nối chặt, có chống ăn mònMAU
CS-05Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaĐặt ở chỗ với tới được để đo lại hằng nămhộpTheo số tuyến tiếp địaNắp mở được, có nhãn ghi tuyếnMAU
CS-06Hoá chất giảm điện trở đấtDùng khi đo điện trở chưa đạtbaoTheo kết quả đo thật tại công trườngCó phiếu đo trước và sau khi đổMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt

Nộp phiếu về studio

Kê khai nhãn hiệu và nhà cung cấp ngay trên phiếu, điền thông tin bên dưới rồi bấm nộp. Phiếu đi thẳng về hộp của Tổng thầu; không phải tải file, không phải gửi qua nhiều đường. Chỗ nào chưa chốt được thì để trống — nộp thiếu còn hơn nộp sai.

đã kê khai 0 / 88 mã

Phiếu này dùng thế nào

Nhà thầu nhận phiếu, kê khai cho từng mã, nộp mẫu kèm hồ sơ chất lượng trước hạn ghi ở đầu phiếu. Tổng thầu duyệt mẫu rồi mới cho đặt hàng.

Mẫu đã duyệt là mốc so sánh khi hàng về — hàng khác mẫu thì trả, không tranh cãi bằng trí nhớ.

Phạm vi phiếu này là hạng mục xây thô. Ốp lát, bả và sơn, cửa đi và cửa sổ, đóng trần, ốp bậc thang và lan can, thiết bị điện nước hoàn thiện nằm ở bộ phiếu hoàn thiện — phát riêng cho nhà thầu gói 2.

Vật tư chưa duyệt mẫu thì chưa được lên công trường.

AIARCHITECTSTUDIO.VN · Tổng thầu — đại diện chủ đầu tư giám sát chất lượng 9 phiếu · 88 mã · Theo ISO AI Architect Studio